hồ tiêu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị: Chỉ một loại cây thân leo, trồng phổ biến ở vùng nhiệt đới, có quả chín màu đỏ, khi phơi khô cho ra hạt có vị cay nồng, được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực.
- Hột của cây nói trên: Chỉ chính hạt khô của cây hồ tiêu, thường được xay thành bột hoặc dùng nguyên hạt để làm gia vị.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ cây):
- Vườn nhà bà ngoại trồng rất nhiều giàn hồ tiêu xanh tốt.
- Cây hồ tiêu ưa khí hậu nóng ẩm và cần có trụ để leo.
Danh từ (chỉ hạt):
- Món súp này cần thêm một chút hồ tiêu cho thơm.
- Hạt hồ tiêu đen được thu hoạch khi quả chưa chín hẳn và phơi khô.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tiêu": Trong ngôn ngữ thông tục và ẩm thực, từ "tiêu" thường được dùng thay cho "hồ tiêu" để chỉ hạt gia vị.
- Anh cho thêm ít tiêu vào nước chấm nhé.
- "Hột tiêu": Một cách gọi khác, phổ biến ở miền Nam, để chỉ hạt hồ tiêu.
- Mua cho mẹ một lạng hột tiêu.
Biến thể và từ liên quan
- Tiêu xay (n): Hồ tiêu đã được xay thành bột mịn.
- Tiêu xay tiện lợi hơn khi nấu ăn.
- Tiêu sọ (n): Loại hồ tiêu trắng, đã xát bỏ vỏ ngoài, có vị cay nhẹ hơn.
- Tiêu sọ thường dùng cho các món cần màu sắc nhẹ nhàng.
- Họ Hồ tiêu (danh từ riêng): Tên một họ thực vật có nhiều loài cho gia vị, trong đó có cây hồ tiêu.
- Hạt tiêu: Cùng nghĩa với "hột tiêu", chỉ hạt của cây hồ tiêu.
Từ đồng nghĩa
- Tiêu: Từ gọi tắt, thông dụng.
- Pepper: Tên gọi trong tiếng Anh.
Thành ngữ liên quan
- Cay như tiêu: Thành ngữ dùng để miêu tả vị cay xè, cay nồng giống như vị của hồ tiêu.
- Ớt này cay như tiêu, ăn một trái là đỏ mặt.
- Mặt nặng như tiêu: Thành ngữ ví khuôn mặt cau có, khó chịu.
- Sao sáng nay anh ấy mặt nặng như tiêu vậy?
- d. 1. Cây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị. 2. Hột của cây nói trên.