hồ tiêu

Học thuật
Thân thiện
hồ tiêu

Cô ấy rắc một ít hồ tiêu lên món súp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây nhiệt đới, hột vị cay dùng làm gia vị: Chỉ một loại cây thân leo, trồng phổ biếnvùng nhiệt đới, quả chín màu đỏ, khi phơi khô cho ra hạt vị cay nồng, được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực.
    • Hột của cây nói trên: Chỉ chính hạt khô của cây hồ tiêu, thường được xay thành bột hoặc dùng nguyên hạt để làm gia vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Vườn nhà ngoại trồng rất nhiều giàn hồ tiêu xanh tốt.
    • Cây hồ tiêu ưa khí hậu nóng ẩm cần trụ để leo.
  • Danh từ (chỉ hạt):

    • Món súp này cần thêm một chút hồ tiêu cho thơm.
    • Hạt hồ tiêu đen được thu hoạch khi quả chưa chín hẳn phơi khô.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiêu": Trong ngôn ngữ thông tục ẩm thực, từ "tiêu" thường được dùng thay cho "hồ tiêu" để chỉ hạt gia vị.
    • Anh cho thêm ít tiêu vào nước chấm nhé.
  • "Hột tiêu": Một cách gọi khác, phổ biếnmiền Nam, để chỉ hạt hồ tiêu.
    • Mua cho mẹ một lạng hột tiêu.
Biến thể từ liên quan
  • Tiêu xay (n): Hồ tiêu đã được xay thành bột mịn.
    • Tiêu xay tiện lợi hơn khi nấu ăn.
  • Tiêu sọ (n): Loại hồ tiêu trắng, đã xát bỏ vỏ ngoài, vị cay nhẹ hơn.
    • Tiêu sọ thường dùng cho các món cần màu sắc nhẹ nhàng.
  • Họ Hồ tiêu (danh từ riêng): Tên một họ thực vật nhiều loài cho gia vị, trong đó cây hồ tiêu.
  • Hạt tiêu: Cùng nghĩa với "hột tiêu", chỉ hạt của cây hồ tiêu.
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu: Từ gọi tắt, thông dụng.
  • Pepper: Tên gọi trong tiếng Anh.
Thành ngữ liên quan
  • Cay như tiêu: Thành ngữ dùng để miêu tả vị cay xè, cay nồng giống như vị của hồ tiêu.
    • Ớt này cay như tiêu, ăn một trái đỏ mặt.
  • Mặt nặng như tiêu: Thành ngữ khuôn mặt cau có, khó chịu.
    • Sao sáng nay anh ấy mặt nặng như tiêu vậy?
hồ tiêu

Cô ấy rắc một ít hồ tiêu lên món súp.

  1. d. 1. Cây nhiệt đới, hột vị cay dùng làm gia vị. 2. Hột của cây nói trên.

Từ gần giống

Từ chứa "hồ tiêu"